怀恨
huái hèn
giữ mối hận thù

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:giữ mối hận thù
Ví dụ (3)
suībèi píngdànbìngméi yǒuduìlǎo shīhuái hèn zài xīn怀
Mặc dù bị phê bình nhưng cậu ấy không hề ôm hận thầy giáo trong lòng.
kuān shùtār énnéngràng zàihuái hèn怀huò qīng sōng
Tha thứ cho người khác giúp bản thân không còn oán hận và có được sự thanh thản.
yīn wèi xiēxiǎo zhíduìlín huái hèn怀
Anh ta vẫn luôn oán hận người hàng xóm vì một vài xích mích nhỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây