环视
huán shì
nhìn xung quanh

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nhìn xung quanh
Ví dụ (3)
lǎo shīzǒu shàngjiǎng táihuán shìliǎo xiàzhěng jiào shì
Giáo viên bước lên bục giảng và nhìn quanh toàn bộ lớp học một lượt.
jǐng huán shì zhōuquè dìngméi yǒuréngēn zōng
Anh ta cảnh giác nhìn quanh bốn phía, xác nhận không có ai bám đuôi mình.
zǒu jìnxīnjiāhào huán shìzhe tīngdebǎi shè
Bước vào nhà mới, cô ấy tò mò nhìn quanh các đồ đạc bày biện trong phòng khách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây