缓步
—
Phân tích từ 缓步
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:Chậm
Ví dụ (3)
吃过晚饭,老人们在湖边缓步散步。
Ăn tối xong, các cụ già thong thả dạo bước bên hồ.
骏马在美丽的草地上缓步前行。
Con ngựa chiến chậm rãi rảo bước trên bãi cỏ tuyệt đẹp.
上课铃响后,同学们才缓步走回座位。
Sau khi chuông vào học vang lên, các học sinh mới chậm rãi đi về chỗ ngồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây