Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
宦官
huàn guān
hoạn quan
Hán việt: hoạn quan
—

Gợi nhớ

Từ "宦官" (huàn guān) mang nghĩa "hoạn quan", kết hợp bởi 宦 (huàn - hoạn): "Quan lại" + 官 (guān - quan): "Quan chức". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 宦: Người bề tôi (臣) suốt đời phục vụ dưới mái cung đình (宀) của nhà vua thời phong kiến gọi là kẻ làm quan, quan lại (宦). • Chữ 官: Dưới mái nhà công đường (宀), người đứng đầu điều hành nhiều cấp bậc thuộc hạ (㠯) chính là vị quan chức, viên chức (官).

Thành phần cấu tạo

宦官
huàn guān
hoạn quan
宦
huàn • hoạn
Quan lại
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
臣
Bộ Thần
Bề tôi (phía dưới)
官
guān • quan
Quan chức
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
㠯
Chữ Dĩ cổ
Nhiều bậc quản lý xếp chồng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hoạn quan
Ví dụ (3)
lìshǐkè历史课shàng上,lǎoshī老师jiǎng讲le了gǔdài古代huànguān宦官zhuānquán专权de的qíngkuàng情况。
Trong giờ lịch sử, giáo viên đã giảng về tình hình hoạn quan lộng quyền thời cổ đại.
In history class, the teacher talked about the monopolization of power by eunuchs in ancient times.
huànguān宦官shì是gǔdài古代fēngjiàn封建huánggōng皇宫zhōng中de的yí一gè个tèshū特殊qúntǐ群体。
Hoạn quan là một nhóm người đặc thù trong cung điện phong kiến thời xưa.
Eunuchs were a special group within ancient feudal imperial palaces.
shǎoshù少数déchǒng得宠de的huànguān宦官gānshè干涉cháozhèng朝政,jiāsù加速le了wángcháo王朝de的mièwáng灭亡。
Một số ít hoạn quan được sủng ái đã can thiệp triều chính, đẩy nhanh sự diệt vong của vương triều.
A few favored eunuchs interfered in court politics, accelerating the downfall of the dynasty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây