伙计
huǒ jì
người làm công, gã, anh bạn, cộng sự

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:người làm công, gã, anh bạn, cộng sự
Ví dụ (3)
diàn delǎo huǒ duìkèr éndōufēi cháng qíng
Người làm cũ trong cửa hàng đối xử với khách rất nhiệt tình.
hēihuǒ néngbāngtái xiàzhè gexiāng ma
Này anh bạn, anh có thể giúp tôi khiêng cái thùng này một chút không?
nián qīnghuǒ kāi chuàngliǎozhè jiāgōng
Anh ấy cùng vài người cộng sự trẻ tuổi đã sáng lập nên công ty này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây