Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
激戰
jī zhàn
kịch chiến, giao tranh ác liệt
—

Gợi nhớ

Từ "激戰" (jī zhàn) nghĩa là "kịch chiến, giao tranh ác liệt", ghép bởi: 激 (jī): Kích động.

Thành phần cấu tạo

激戰
jī zhàn
kịch chiến, giao tranh ác liệt
氵
敫

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:kịch chiến, giao tranh ác liệt
Ví dụ (3)
liǎng两guó国jūn duì军队zài在biān jìng dì qū边境地区jìn xíng进行liǎo了shù tiān数天de的jī zhàn激战。
Quân đội hai nước đã kịch chiến nhiều ngày tại khu vực biên giới.
zuó wǎn昨晚,shuāng fāng双方qiú duì球队zài在jué sài决赛zhōng中zhǎn kāi展开liǎo了yì chǎng一场jī zhàn激战。
Tối qua, đội bóng hai bên đã trải qua một trận kịch chiến ở trận chung kết.
jīng guò经过yì chǎng一场jī zhàn激战,zhàn shì战士men们zhōng yú终于duó huí夺回liǎo了gāo dì高地。
Trải qua một cuộc giao tranh ác liệt, các chiến sĩ cuối cùng đã giành lại được cao điểm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây