Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
擊破
jí pò
đánh phá, đập tan
—

Gợi nhớ

Từ "擊破" (jí pò) nghĩa là "đánh phá, đập tan", ghép bởi: 破 (pò): Phá.

Thành phần cấu tạo

擊破
jí pò
đánh phá, đập tan
石
皮

Phân tích từ 擊破

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:đánh phá, đập tan
Ví dụ (3)
shì shí shèng yú xióng biàn事实胜于雄辩,tā他de的huǎng yán谎言bèi被qīng yì轻易jī pò击破liǎo了。
Sự thật chứng minh rõ ràng, lời nói dối của anh ta đã bị đập tan một cách dễ dàng.
tè jǐng特警duì yuán队员yòng用gōng jù工具jī pò击破liǎo了jǐn bì紧闭de的bō lí mén玻璃门。
Đội cảnh sát đặc nhiệm dùng công cụ đập vỡ cánh cửa kính đóng chặt.
zhè这yī一yán jiū chéng guǒ研究成果jī pò击破liǎo了cháng qī yǐ lái长期以来de的kē xué科学mí xìn迷信。
Thành tựu nghiên cứu này đã đập tan những mê tín khoa học bấy lâu nay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây