Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
擊退
jí tuì
đánh lui, đẩy lùi
—

Gợi nhớ

Từ "擊退" (jí tuì) nghĩa là "đánh lui, đẩy lùi", ghép bởi: 退 (tuì): Rút lui.

Thành phần cấu tạo

擊退
jí tuì
đánh lui, đẩy lùi
辶
艮

Phân tích từ 擊退

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:đánh lui, đẩy lùi
Ví dụ (3)
biān fáng zhàn shì边防战士chéng gōng成功jī tuì击退liǎo了rù qīn入侵de的dí jūn敌军。
Các chiến sĩ biên phòng đã đẩy lùi thành công quân địch xâm lược.
miǎn yì xì tǒng免疫系统néng gòu能够bāng zhù帮助shēn tǐ身体jī tuì击退bìng dú病毒de的qīn xí侵袭。
Hệ thống miễn dịch có thể giúp cơ thể đẩy lùi sự xâm nhập của virus.
jīng guò经过jiān kǔ艰苦de的fáng shǒu防守,wǒ men我们zhōng yú终于jī tuì击退liǎo了duì shǒu对手de的měng liè猛烈jìn gōng进攻。
Trải qua cuộc phòng thủ gian khổ, cuối cùng chúng tôi đã đẩy lùi đợt tiến công mãnh liệt của đối phương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây