Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
悸動
jì dòng
rung động, thổn thức
—

Gợi nhớ

Từ "悸動" (jì dòng) nghĩa là "rung động, thổn thức", ghép bởi: 悸 (jì): Sợ hãi / Hồi hộp + 動 (dòng): chuyển động.

Thành phần cấu tạo

悸動
jì dòng
rung động, thổn thức
忄
季
重
力

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:rung động, thổn thức
Ví dụ (3)
kàn zhe看着tā她jiàn jiàn渐渐zǒu jìn走近,tā他de的xīn tiào心跳chǎn shēng产生liǎo了zhèn zhèn阵阵jì dòng悸动。
Nhìn cô ấy dần đi lại gần, tim anh ấy dấy lên những nhịp đập rộn ràng.
qīng chūn qī青春期de的shào nán shào nǚ少男少女xīn zhōng心中zǒng huì总会yǒu有xiē xǔ些许qí miào奇妙de的jì dòng悸动。
Các chàng trai cô gái ở tuổi dậy thì trong lòng luôn có những rung động kỳ diệu.
tīng dào听到zhè这shǒu首shú xī熟悉de的xuán lǜ旋律,tā他chén shuì沉睡yǐ已jiǔ久de的jì yì记忆yòu又kāi shǐ开始jì dòng悸动。
Nghe giai điệu quen thuộc này, ký ức ngủ quên bấy lâu nay của anh ấy lại bắt đầu thổn thức.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây