寄居
jì jū
tạm trú, ở nhờ

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tạm trú, ở nhờ
Ví dụ (3)
gāngláiběi jīngshícéng zàiqīn qijiā
Lúc mới đến Bắc Kinh, anh ấy từng ở nhờ nhà người thân.
xièjīng chángxún zhǎokōngbèi zuò wéi dezhù suǒ
Loài cua ẩn sĩ thường tìm vỏ sò rỗng để làm nơi ở của mình.
jiāzài wàideyóu zǒngyǒu zhǒng xiāngde gǎn
Người con xa xứ rời nhà luôn có cảm giác cô đơn khi sống gửi nơi đất khách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây