Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
监护人
jiān hù rén
Người giám hộ
Hán việt: giám hộ nhân
—

Gợi nhớ

Từ "监护人" (jiān hù rén) mang nghĩa "Người giám hộ", kết hợp bởi 监 (jiān / jiàn - giám): "giám sát" + 护 (hù - hộ): "Bảo vệ" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 监: Người quản lý đứng từ trên cao cúi nhìn (卧) xuống chậu nước (皿) phản chiếu mọi việc để theo dõi, giám sát chặt chẽ (监). • Chữ 护: Đưa bàn tay (扌) giữ chặt cánh cửa ngôi nhà (户) trước gió bão để che chở và bảo vệ gia đình (护). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

监护人
jiān hù rén
Người giám hộ
监
jiān / jiàn • giám
giám sát
卧
Chữ Ngọa (biến thể)
Người cúi nhìn từ trên xuống (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Chậu nước soi bóng (phía dưới)
护
hù • hộ
Bảo vệ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
户
Bộ Hộ
Cửa / âm đọc (bên phải)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Người giám hộ
Ví dụ (3)
wèichéngniánrén未成年人chūguó出国lǚxíng旅行xūyào需要yǒu有fǎdìng法定jiānhùrén监护人de的shūmiàn书面tóngyì同意。
Người chưa thành niên đi du lịch nước ngoài cần có sự đồng ý bằng văn bản của người giám hộ hợp pháp.
Minors traveling abroad require the written consent of their legal guardian.
fùmǔ父母qùshì去世hòu后,tā他de的shūshu叔叔chéngwéi成为le了tā他de的jiānhùrén监护人。
Sau khi bố mẹ qua đời, người chú của anh ấy đã trở thành người giám hộ.
After his parents passed away, his uncle became his legal guardian.
jiānhùrén监护人yǒu有yìwù义务bǎozhàng保障bèi被jiānhùrén监护人de的shēnxīnjiànkāng身心健康yǔ与shòu受jiàoyù教育quánlì权利。
Người giám hộ có nghĩa vụ bảo đảm sức khỏe thể chất, tinh thần cũng như quyền được giáo dục của người được giám hộ.
A guardian has the obligation to safeguard the physical and mental health as well as the right to education of their ward.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây