监禁
jiān jìn
Bỏ tù, giam giữ, giam cầm

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Bỏ tù, giam giữ, giam cầm
Ví dụ (3)
guānpàn chǔbèi gàosān niánjiān jìn
Thẩm phán tuyên án bị cáo ba năm tù giam.
zài guóbèifēi jiān jìnliǎoshù yuèzhījiǔ
Anh ta đã bị giam giữ bất hợp pháp nhiều tháng trời ở nước ngoài.
jiān shìyòng láijiān jìnwéi fǎnguó jiā dezuì fàndechǎng suǒ
Nhà tù là nơi dùng để giam giữ những tội phạm vi phạm luật pháp quốc gia.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây