艰涩
jiān sè
Khó hiểu, trắc trở, tối nghĩa, không trôi chảy

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Khó hiểu, trắc trở, tối nghĩa, không trôi chảy
Ví dụ (3)
zhèběn shūdenèi róngchōng mǎnliǎogǔà ojiān dezhuān huì
Nội dung cuốn sách này chứa đầy những từ vựng chuyên ngành tối nghĩakhó hiểu.
dewén yǒu xiējiān gòutōng dǒng
Văn phong của anh ta hơi trắc trở khó hiểu, không đủ phổ thông dễ hiểu.
fān xué shù zhù zuòshíyīng dāngjǐn liàng miǎnshǐ yòng使guò jiān de
Khi dịch các tác phẩm học thuật, nên cố gắng tránh sử dụng các câu chữ quá khó hiểu, tối nghĩa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây