尖酸
jiān suān
Chua ngoa, cay nghiệt, the thé

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Chua ngoa, cay nghiệt, the thé
Ví dụ (3)
shuō huàzǒng shìjiān suān yīn méi shén mepéng yǒu
Cô ta nói năng lúc nào cũng chua ngoa cay nghiệt, bởi vậy chẳng có mấy bạn bè.
miàn duìbiér éndejiān suāncháo fěngxuǎn xiào zhì zhī
Đối mặt với những lời chế giễu cay nghiệt của người khác, anh ấy chọn cách mỉm cười cho qua.
menyīng gāiduō xiē shǎoxiējiān suānde píng
Chúng ta nên khích lệ nhiều hơn và ít đi những lời phê bình chua ngoa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây