剪报
jiǎn bào
Đoạn cắt báo, bài báo cắt từ báo chí

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Đoạn cắt báo, bài báo cắt từ báo chí
Ví dụ (3)
yedeshū fángbǎi mǎnliǎoduō niándebào zhǐjiǎn bào
Trong phòng sách của ông nội xếp đầy những tập cắt báo tích lũy qua nhiều năm.
guān zhè zhǎndejiǎn bàotiēzài běnshàng
Anh ấy dán những mẩu cắt báo về triển lãm khoa học công nghệ lần này vào sổ ghi chép.
zhěng jiǎn bàoshìduō niánláiléi dòngde ài hào
Sắp xếp các đoạn cắt báo là sở thích ngoài giờ không bao giờ thay đổi của bà ấy trong nhiều năm qua.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây