捡拾
—
Phân tích từ 捡拾
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:nhặt lên, nhặt nhạnh
Ví dụ (3)
志愿者们在海滩上捡拾垃圾。
Các tình nguyện viên đang nhặt rác trên bãi biển.
那个小男孩在树林里捡拾落叶和干树枝。
Cậu bé đó đang nhặt lá rụng và cành cây khô trong rừng.
农民们在麦田里捡拾麦穗。
Các bác nông dân đang nhặt những bông lúa mì trên ruộng lúa mì.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây