健在
—
Phân tích từ 健在
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:còn sống, khỏe mạnh
Ví dụ (3)
我的外公虽然已经九十岁了,但依然健在。
Ông ngoại của tôi tuy đã chín mươi tuổi nhưng vẫn còn sống khỏe mạnh.
听到您的祖父母依然健在,我感到十分欣慰。
Nghe tin ông bà của bạn vẫn còn sống khỏe mạnh, tôi cảm thấy rất an lòng.
只要父母健在,我们就依然有温馨的家。
Chỉ cần bố mẹ còn sống khỏe mạnh thì chúng ta vẫn luôn có một mái ấm gia đình ấm áp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây