讲授
jiǎng shòu
giảng dạy, truyền đạt

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:giảng dạy, truyền đạt
Ví dụ (3)
jiào shòuzài tángshàngjiǎng shòuxiàn dài wén xuéde zhǎn shǐ
Giáo sư đang giảng dạy lịch sử phát triển của văn học hiện đại trên lớp.
zhè mén chéngjiāngyóuduō wèizhuān jiāgòng tóngjiǎng shòu
Khóa học này sẽ do nhiều chuyên gia cùng nhau giảng dạy.
lǎo shīyòngshēng dòngdeàn láijiǎng shòu de yuán
Thầy giáo dùng những ví dụ sinh động để giảng dạy các nguyên lý vật lý phức tạp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây