矫健
jiǎo jiàn
khỏe khoắn, dũng mãnh

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:khỏe khoắn, dũng mãnh
Ví dụ (3)
yùn dòng yuánmen jiǎo jiànzǒu jìnliǎo chǎng
Các vận động viên bước những bước chân khỏe khoắn, vững vàng tiến vào sân vận động.
xióng yīngzàitiān kōngzhōngzhǎn chì gāo fēishēn 姿jiǎo jiàn
Con chim ưng sải cánh bay cao trên bầu trời với tư thế dũng mãnh khỏe khoắn.
zhè wèi shí suìdelǎor ényīr án jiǎo jiànshén cǎi
Cụ già bảy mươi tuổi này vẫn có những bước đi nhanh nhẹn khỏe khoắn, tinh thần vô cùng phấn chấn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây