缴交
—
Phân tích từ 缴交
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:nộp, đóng
Ví dụ (3)
所有新生必须在下周一前缴交学费。
Tất cả tân sinh viên phải đóng học phí trước thứ Hai tuần sau.
纳税人应按时向税务部门缴交个人所得税。
Người nộp thuế nên đóng thuế thu nhập cá nhân đúng hạn cho cơ quan thuế.
请将填写好的申请表缴交至前台。
Vui lòng nộp tờ đơn đăng ký đã điền thông tin đầy đủ về phía quầy lễ tân.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây