揭穿
jiē chuān
vạch trần

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:vạch trần
Ví dụ (3)
jǐng cházuì zhōngjiē chuān穿liǎodehuǎng yánzhǎo dàoliǎoshì qíngdezhēn xiàng
Cảnh sát cuối cùng đã vạch trần lời nói dối của hắn và tìm ra chân tướng sự việc.
piàn bèidāng chǎngjiē chuān穿 gepiàn zigǎn dàoshí fēngāng à
Trò lừa bịp bị vạch trần ngay tại trận, tên lừa đảo đó cảm thấy vô cùng xấu hổ.
shì shízhōng jiāngjiē chuān穿 qiè wěidemiàn
Sự thật rốt cuộc sẽ vạch trần mọi chiếc mặt nạ đạo đức giả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây