Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
皆大欢喜
jiē dà huān xǐ
mọi người đều vui vẻ
Hán việt: giai thái hoan hi
—

Gợi nhớ

Từ "皆大欢喜" (jiē dà huān xǐ) nghĩa là "mọi người đều vui vẻ", ghép bởi: 皆 (jiē): tất cả + 大 (dà): to + 欢 (huān): Vui vẻ + 喜 (xǐ): vui mừng.

Thành phần cấu tạo

皆大欢喜
jiē dà huān xǐ
mọi người đều vui vẻ
比
白
大
又
欠
壴

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:mọi người đều vui vẻ
Ví dụ (3)
jīng guò经过xié shāng协商,shuāng fāng双方dá chéng达成liǎo了xié yì协议,jié guǒ结果jiē dà huān xǐ皆大欢喜。
Qua thương lượng, hai bên đã đạt được thỏa thuận, kết quả đôi bên đều vui vẻ.
zhè bù这部diàn yǐng电影de的jié jú结局fēi cháng非常yuán mǎn圆满,zhēn shì真是jiē dà huān xǐ皆大欢喜。
Kết cục của bộ phim này vô cùng viên mãn, thật là làm cho mọi người đều vui vẻ.
rú guǒ如果néng能zhǎo dào找到yí gè一个jiē dà huān xǐ皆大欢喜de的jiě jué bàn fǎ解决办法,nà那jiù就zuì hǎo最好bú guò不过liǎo了。
Nếu có thể tìm được một biện pháp giải quyết vẹn cả đôi đường làm mọi người vui vẻ thì còn gì bằng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây