接续
jiē xù
Tiếp tục

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Tiếp tục
Ví dụ (3)
zhè liǎng xiànggōng zuòzhī jiān zuò hǎojiē gōng zuò néngtuō jié
Phải làm tốt công tác tiếp nối giữa hai công việc này, không được để đứt quãng.
jiē liǎo qīnwèi jìngdeshì wèishè huìzuògòng xiàn
Anh ấy đã nối tiếp sự nghiệp dang dở của cha mình, tiếp tục cống hiến cho xã hội.
suí zhehòu jīndejiē xiàng zhōng chóng xīn dòng
Cùng với việc tiếp nối dòng vốn tiếp theo, dự án cuối cùng đã có thể khởi động lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây