揭橥
jiē zhū
xuất bản

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:xuất bản
Ví dụ (3)
zhèpiānxuān yánjiēzhūliǎogāi zhīde xīnzhèng zhìzhǔ zhāng
Bản tuyên ngôn này đã nêu rõ những chủ trương chính trị cốt lõi của tổ chức đó.
zàiwén zhāngzhōngjiēzhūliǎozhè chǎnggǎi de xīnzōng zhǐ
Ông đã chỉ rõ tôn chỉ cốt lõi của cuộc cải cách này trong bài viết của mình.
jiēzhūzhēn shìxué zhěde shēngzhuī qiú
Nêu rõ và sáng tỏ chân lý là mục tiêu theo đuổi cả đời của các học giả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây