解惑
jiě huò
Giải quyết nghi ngờ

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Giải quyết nghi ngờ
Ví dụ (3)
jiào shīdezhí shìchuán dàoshòu jiě huò
Trách nhiệm của người thầy là truyền đạo, giảng giải kiến thức và giải đáp thắc mắc.
zhèběn shūwèijiě liǎo duōguān rén shēngdekùn huò
Cuốn sách này đã giải đáp cho tôi rất nhiều thắc mắc về cuộc đời.
zhuān jiāzài xiàn线shàngwèishì mínjiě huò gōngzhuān de xún
Các chuyên gia trực tuyến giải đáp thắc mắc cho người dân và cung cấp tư vấn chuyên môn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây