戒严
—
Phân tích từ 戒严
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:thiết quân luật
Ví dụ (3)
政府宣布在冲突地区实行无限期戒严。
Chính phủ tuyên bố thực hiện thiết quân luật vô thời hạn tại khu vực xung đột.
戒严期间,市民非必要不得在夜间外出。
Trong thời gian giới nghiêm, người dân nếu không có việc cần thiết thì không được ra ngoài vào ban đêm.
随着局势缓和,长达数月的戒严令终于解除。
Khi tình hình dịu đi, lệnh thiết quân luật kéo dài nhiều tháng cuối cùng cũng được gỡ bỏ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây