筋骨
jīn gǔ
gân

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:gân
Ví dụ (3)
jīng chángyùn dòng qiáng jiànjīn yán nián shòu寿
Thường xuyên vận động có thể giúp tăng cường gân cốt, kéo dài tuổi thọ.
zuòliǎo xiǎo shídefēi gǎn juéquán shēnjīn suān tòng
Ngồi máy bay mấy tiếng đồng hồ khiến anh ấy cảm thấy ê ẩm toàn thân gân cốt.
zhètàoquán zhǔ yàoshìyòng láihuó dòngjīn de
Bài quyền này chủ yếu dùng để vận động kéo giãn gân cốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây