Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
金刚
jīn gāng
Kim Cương (hộ pháp Phật giáo); kim cương; người có sức mạnh phi thường
Hán việt: kim cương
—

Gợi nhớ

Từ "金刚" (jīn gāng) mang nghĩa "Kim Cương (hộ pháp Phật giáo); kim cương; người có sức mạnh phi thường", kết hợp bởi 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung" + 刚 (gāng - cương): "vừa mới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金). • Chữ 刚: Thanh đao sắc bén (刂) vừa mới rèn xong trên sườn núi đá cứng (冈) còn nóng hổi, biểu thị sự cứng rắn hoặc vừa mới xảy ra (刚).

Thành phần cấu tạo

金刚
jīn gāng
Kim Cương (hộ pháp Phật giáo); kim cương; người có sức mạnh phi thường
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất
刚
gāng • cương
vừa mới
冈
Cương
Đỉnh núi, cứng rắn / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Kim Cương (hộ pháp Phật giáo); kim cương; người có sức mạnh phi thường
Ví dụ (3)
sìmiào寺庙ménkǒu门口chùlì矗立zhe着liǎng两zūn尊gāodà高大de的jīngāng金刚shénxiàng神像。
Trước cổng chùa có dựng hai bức tượng thần Kim Cương hộ pháp cao lớn.
Two tall statues of Vajra guardian deities stand towering at the entrance of the temple.
jīngguò经过fēngyǔ风雨móliàn磨炼,tā他de的yìzhì意志jiān坚rú如jīngāng金刚。
Trải qua rèn luyện trong phong ba bão táp, ý chí của anh ấy cứng rắn như kim cương.
Tempered by wind and rain, his willpower is as hard as diamond.
diànyǐng电影《jīngāng金刚》zhōng中de的dàxīngxīng大猩猩gěi给guānzhòng观众liúxià留下le了shēnkè深刻yìnxiàng印象。
Con đười ươi khổng lồ trong bộ phim "King Kong" đã để lại ấn tượng sâu sắc cho khán giả.
The gorilla in the movie "King Kong" left a deep impression on the audience.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây