紧邻
jǐn lín
ở cạnh

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:ở cạnh
Ví dụ (3)
mendexīnxiào jǐn lín zhe měi degōng yuán
Khuôn viên trường mới của chúng tôi nằm sát cạnh một công viên xinh đẹp.
zhèzuòchéng shìlín guójǐn línmào wǎng láishí fēnpín fán
Thành phố này nằm sát cạnh nước láng giềng nên giao thương vô cùng nhộn nhịp.
menliǎng jiājǐn línpíng shí xiāng zhào hěnfāng biàn便
Hai gia đình chúng tôi ở ngay sát vách, ngày thường chăm sóc lẫn nhau rất thuận tiện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây