尽忠
jìn zhōng
trung thành

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:trung thành
Ví dụ (3)
zhàn shìmenshì yánwèi guójìn zhōng
Các chiến sĩ thề sẽ tận trung với tổ quốc.
yuè fēishì wèiwèiguó jìn zhōngdemín yīng xióng
Nhạc Phi là một vị anh hùng dân tộc hết lòng tận trung vì nước.
shēngdōuzàiwèi degǎng wèijìn zhōng zhí shǒu
Cả đời ông luôn tận trung giữ vững cương vị công tác của mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây