Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
精兵
jīng bīng
Lính tinh nhuệ
Hán việt: tinh binh
—

Gợi nhớ

Từ "精兵" (jīng bīng) mang nghĩa "Lính tinh nhuệ", kết hợp bởi 精 (jīng - tinh): "tinh túy" + 兵 (bīng - binh): "binh sĩ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 精: Những hạt gạo (米) được sàng lọc kỹ càng, giữ trọn sức sống tươi xanh (青) chính là phần tinh hoa, tinh túy và tinh thần (精). • Chữ 兵: Đôi tay vững vàng phía dưới (八) nắm chặt lưỡi rìu chiến phía trên (丘) xông ra mặt trận chính là người lính, binh sĩ (兵).

Thành phần cấu tạo

精兵
jīng bīng
Lính tinh nhuệ
精
jīng • tinh
tinh túy
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
兵
bīng • binh
binh sĩ
丘
Chữ Khưu
Lưỡi rìu chiến trên gò cao (phía trên)
八
Bộ Bát
Hai tay cầm chắc vũ khí (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Lính tinh nhuệ
Ví dụ (3)
pàichū派出yì一zhī支jīngbīng精兵qiánqù前去zēngyuán增援shì是wéiyī唯一de的bànfǎ办法。
Phái một đội tinh binh đi tiếp viện là cách duy nhất.
Sending an elite force as reinforcement is the only solution.
súhuàshuō俗话说,bīng兵zài在jīng精ér而bú不zài在duō多,wǒmen我们xūyào需要de的shì是jīngbīng精兵。
Tục ngữ có câu, binh quý ở tinh nhuệ chứ không quý ở số lượng, thứ chúng ta cần là tinh binh.
As the saying goes, the value of troops lies in their quality rather than quantity; what we need are elite soldiers.
jīngguò经过yángé严格de的xuǎnbá选拔,tāmen他们chéngwéi成为le了zhè这zhī支jīngbīng精兵duìwǔ队伍de的yìyuán一员。
Trải qua tuyển chọn nghiêm ngặt, họ đã trở thành một thành viên của đội ngũ tinh binh này.
After strict selection, they became members of this elite troop.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây