Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
尽责
jìn zé
Chịu trách nhiệm
Hán việt: tần trách
—

Gợi nhớ

Từ "尽责" (jìn zé) nghĩa là "Chịu trách nhiệm", ghép bởi: 尽 (jìn): Hết mức + 责 (zé): trách nhiệm.

Thành phần cấu tạo

尽责
jìn zé
Chịu trách nhiệm
尽
主
贝

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Chịu trách nhiệm
Ví dụ (3)
zuò wéi作为yì míng一名yī shēng医生,tā他zǒng shì总是jìn zhí jìn zé尽职尽责dì地zhào gù照顾bìngr én病人。
Với tư cách là một bác sĩ, ông ấy luôn tận tâm tận lực chăm sóc bệnh nhân.
měi gè每个yuán gōng员工dōu都yīng dāng应当duì对zì jǐ自己de的gōng zuò工作jìn zé尽责。
Mỗi nhân viên đều nên làm tròn trách nhiệm đối với công việc của mình.
bān zhǎng班长zài在guǎn lǐ管理bān jí班级fāng miàn方面biǎo xiàn表现dé得fēi cháng非常jìn zé尽责。
Lớp trưởng thể hiện rất trách nhiệm trong việc quản lý lớp học.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây