京城
jīng chéng
Bắc Kinh

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Bắc Kinh
Ví dụ (3)
hěn duōwài shāngr énfēn fēnlái dàojīng chéngmóu qiúshēng
Rất nhiều thương nhân phương xa lũ lượt kéo về kinh thành để mưu sinh.
zhèzuò lǎodemiào jiàn zhèngliǎojīng chéngshù bǎi niándefán huá
Ngôi đền cổ kính này đã chứng kiến hàng trăm năm phồn hoa của kinh thành.
xiāo hěn kuàizàijīng chéngchuán kāiliǎo
Tin tức đã nhanh chóng lan truyền khắp kinh thành.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây