Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
惊魂
jīng hún
bị sốc
Hán việt: kinh hồn
—

Gợi nhớ

Từ "惊魂" (jīng hún) nghĩa là "bị sốc", ghép bởi: 惊 (jīng): kinh ngạc + 魂 (hún): Linh hồn.

Thành phần cấu tạo

惊魂
jīng hún
bị sốc
忄
京
云
鬼

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bị sốc
Ví dụ (3)
chē huò车祸zhī hòu之后,tā她yīr án依然jīng hún wèi dìng惊魂未定。
Sau vụ tai nạn xe hơi, cô ấy vẫn hồn xiêu phách lạc chưa định thần lại được.
zhè bù这部jīng sǒng惊悚diàn yǐng电影ràng让guān zhòng men观众们tǐ yàn体验dào到liǎo了jīng hún惊魂de的gǎn jué感觉。
Bộ phim giật gân này làm cho khán giả trải nghiệm cảm giác kinh hoàng tột độ.
jīng guò经过yì fān一番jīng hún惊魂de的zhuī zhú追逐,xiǎo tōu小偷zhōng yú终于bèi被zhuā zhù抓住liǎo了。
Sau một cuộc rượt đuổi kinh hoàng, tên trộm cuối cùng đã bị bắt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây