惊惧
jīng jù
sợ sệt

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:sợ sệt
Ví dụ (3)
tīng dào shòudejiào shēngxiǎo háiyǎn chōng mǎnliǎojīng
Nghe thấy tiếng thú hoang gầm rú, trong mắt cô bé tràn đầy sự kinh sợ.
jīng wàngzheqián fāngzhī dàogāiwǎng pǎo
Anh ấy sợ hãi nhìn về phía trước, không biết nên chạy đi đường nào.
zhàn luàngěidāng míndài láiliǎo jìndejīng tòng
Chiến tranh loạn lạc mang đến cho người dân địa phương sự kinh sợ và đau đớn vô cùng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây