精辟
jīng pì
sắc bén

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:sắc bén
Ví dụ (3)
lǎo shīduìzhèshǒushīdefēn fēi chángjīng
Phân tích của thầy giáo về bài thơ này vô cùng sâu sắc.
debào gàoyǒu duōjīng dejiàn jiě
Trong báo cáo của anh ấy có rất nhiều ý kiến nhận định sắc bén.
zhèpiān wén zhāngduìshì chǎng shìzuò chūliǎojīng delùn shù
Bài viết này đã đưa ra những luận thuyết vô cùng sắc sảo về xu hướng thị trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây