Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
精疲力尽
jīng pí lì jìn
kiệt sức
Hán việt: tinh bì lực tần
—

Gợi nhớ

Từ "精疲力尽" (jīng pí lì jìn) nghĩa là "kiệt sức", ghép bởi: 精 (jīng): tinh túy + 疲 (pí): mệt mỏi + 力 (lì): Sức mạnh + 尽 (jìn): Hết mức.

Thành phần cấu tạo

精疲力尽
jīng pí lì jìn
kiệt sức
米
青
疒
皮
力
尽

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:kiệt sức
Ví dụ (3)
pǎo跑wán完mǎ lā sōng马拉松hòu后,tā他gǎn dào感到jīng pí lì jìn精疲力尽。
Sau khi chạy xong cuộc marathon, anh ấy cảm thấy kiệt sức hoàn toàn.
lián xù连续jiā bān加班yì zhōu一周,suǒ yǒur én所有人dōu都jīng pí lì jìn精疲力尽liǎo了。
Tăng ca liên tục suốt một tuần, tất cả mọi người đều kiệt sức rồi.
zhào gù照顾shēng bìng生病de的hái zi孩子ràng让tā他jīng pí lì jìn精疲力尽。
Việc chăm sóc đứa con bị ốm làm anh ấy kiệt sức.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây