警戒
jǐng jiè
báo động

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:báo động
Ví dụ (3)
jǐng cházàiàn xiàn chǎngzhōu wéiliǎojǐng jiè xiàn线
Cảnh sát đã giăng dây cảnh giới xung quanh hiện trường vụ án.
shì bīngmenzàibiān jiè qièjǐng jiè
Các binh sĩ đang cảnh giới chặt chẽ tại khu vực biên giới.
shuǐ wèi jīngchāo guòliǎojǐng jiègāo jiā qiángfáng xùn
Mực nước đã vượt qua độ cao cảnh báo báo động, phải tăng cường phòng chống lũ lụt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây