境况
jìng kuàng
tình huống

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tình huống
Ví dụ (3)
tuì xiū退zhī hòudejīng jìng kuànghǎo zhuǎnliǎo duō
Sau khi nghỉ hưu, hoàn cảnh kinh tế của ông ấy đã khá lên rất nhiều.
jǐn guǎnjìng kuàngjiān nányīr ánjiān chígònghái zishàng xué
Dù hoàn cảnh khó khăn, cô ấy vẫn kiên trì nuôi con học đại học.
menyīng gāiduōguān xīn xiējìng kuàngjiāderuò shì qún
Chúng ta nên quan tâm nhiều hơn đến những nhóm người yếu thế có hoàn cảnh khó khăn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây