痉挛
jìng luán
chuột rút

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:chuột rút
Ví dụ (3)
yóu yǒngqián guǒzuò shēn yùn dòngjiǎoróng jìng luán
Trước khi bơi nếu không khởi động, chân rất dễ bị chuột rút.
wèi jìng luánténgliǎn bái
Cơn co thắt dạ dày đau đến mức mặt mũi anh ấy cắt không còn giọt máu.
shēngzhěn duànzhèshì zhǒngshén jīng xìngjìng luán
Bác sĩ chẩn đoán đây là một chứng co giật do dây thần kinh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây