窘境
jiǒng jìng
tình thế tiến thoái lưỡng nan

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tình thế tiến thoái lưỡng nan
Ví dụ (3)
cái wēi rànggōng xiàn liǎoqián suǒ wèi yǒudejiǒng jìng
Khủng hoảng tài chính đẩy công ty vào tình cảnh khó khăn chưa từng thấy.
jié zhàngshí xiànméidàiqián bāorànggǎn dàoshí fēngāng àjiǒng jìng
Khi thanh toán mới phát hiện không mang ví tiền, điều đó khiến anh ấy cảm thấy vô cùng ngượng ngùng và lâm vào thế kẹt.
zhèng zhèng bāng xiēchǔ shēng huójiǒng jìngdejiā tíng
Chính phủ đang nỗ lực giúp đỡ những gia đình ở trong hoàn cảnh khó khăn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây