居心
jū xīn
ý đồ, tâm địa, dã tâm

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:ý đồ, tâm địa, dã tâm
Ví dụ (3)
jiādōukàn chuān穿liǎo xīn liáng
Mọi người đều đã nhìn thấu tâm địa bất lương của hắn.
zhè mezuòdào xīn zài
Hắn ta làm như vậy rốt cuộc là có ý đồ gì?
xīn derénzǒng shìràngrénfáng shèng fáng
Những kẻ có dã tâm khó lường luôn khiến người ta không thể phòng bị hết được.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây