局促
jú cù
chật hẹp, gò bó, bối rối

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:chật hẹp, gò bó, bối rối
Ví dụ (3)
zhèjiānbàn gōng shìkōng jiānxiá xiǎoxiǎn dehěn
Không gian văn phòng này nhỏ hẹp, trông rất chật chội.
shí jiāntài liǎo men wán chéngrèn wu
Thời gian quá gấp gáp rồi, chúng tôi không thể hoàn thành nhiệm vụ.
zàizhòngr énmiàn qiánjiǎng huàgǎn dàoyǒu xiē ān
Anh ấy cảm thấy hơi bối rối không yên khi phát biểu trước đám đông.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây