巨著
jù zhù
kiệt tác, tác phẩm vĩ đại

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:kiệt tác, tác phẩm vĩ đại
Ví dụ (3)
hóng lóu mèngshìzhōng guó diǎn wén xuéde zhù
“Hồng Lâu Mộng” là kiệt tác của văn học cổ điển Trung Quốc.
jīng guòshí niánde zhōng wán chéngliǎozhè xué shù zhù
Sau mười năm nỗ lực, cuối cùng ông ấy cũng hoàn thành trước tác học thuật đồ sộ này.
zhěduìzhè wèi shīde shǐ zhù liǎogāopíng jià
Độc giả đánh giá cực kỳ cao tác phẩm lịch sử vĩ đại của vị đại sư này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây