眷恋
juàn liàn
lưu luyến, nhớ nhung sâu sắc

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:lưu luyến, nhớ nhung sâu sắc
Ví dụ (3)
guó wàideyóu shí juàn liàn zhe xiāng
Người con xa xứ sống ở nước ngoài luôn luôn lưu luyến quê hương.
duìzhèpiàn huái yǒu怀shēn hòudejuàn liànzhīqíng
Anh ấy mang tình cảm lưu luyến sâu đậm đối với mảnh đất này.
shǐ使 kāiduō niányīr ánjuàn liàn zhejiù shídeshí guāng
Dù đã rời đi nhiều năm, cô ấy vẫn lưu luyến khoảng thời gian ngày xưa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây