空档
kōng dǎng
Khoảng cách 2

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Khoảng cách 2
Ví dụ (3)
yònggōng zuòzhōngdekōng dàng wánliǎo běn shū
Tận dụng khoảng thời gian trống trong công việc, anh ấy đã đọc xong vài cuốn sách.
de chéng biǎopáihěnmǎn méi yǒurèn kōng dàng
Lịch trình của anh ấy xếp rất kín, hầu như không có bất kỳ khoảng trống thời gian nào.
kāi chēshíděnghóng dēng dàng wèiguà dàokōng dàng
Khi lái xe, đợi đèn đỏ có thể về số N.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây