空空如也
kōng kōng rú yě
Trống

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Trống
Ví dụ (3)
qián bāokōng kōng lián fēn qiándōuméi yǒu
Trong ví trống rỗng, đến một xu cũng không có.
jīng liǎo chǎng jiéhòufáng jiānbiàn dekōng kōng
Sau khi trải qua một trận cướp bóc, căn phòng trở nên trống rỗng.
denǎo kōng kōng xiǎng chūrèn chuàng
Đầu óc anh ấy trống rỗng, không nghĩ ra được bất kỳ ý tưởng sáng tạo nào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây