Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
嗑药
kè yào
Uống thuốc
Hán việt: khạp dược
—

Gợi nhớ

Từ "嗑药" (kè yào) mang nghĩa "Uống thuốc", kết hợp bởi 嗑 (kē - khạp): "Cắn / Nhấm (hạt)" + 药 (yào - dược): "Thuốc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 嗑: Dùng miệng và hai hàm răng (口) khép lại (盍) tách vỏ hạt dưa kêu lách tách là động tác cắn hạt, nhấm nháp (嗑). • Chữ 药: Những cây thảo dược (艹) được hái về bó gọn và ước lượng đúng liều (约) để sắc lên chữa bệnh chính là thuốc (药).

Thành phần cấu tạo

嗑药
kè yào
Uống thuốc
嗑
kē • khạp
Cắn / Nhấm (hạt)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
盍
Chữ Hạp
Đậy lại, gộp lại / âm đọc (bên phải)
药
yào • dược
Thuốc
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
约
Ước
Hẹn, ước lượng / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Uống thuốc
Ví dụ (3)
yuǎnlí远离dúpǐn毒品,qiānwàn千万búyào不要yīnwèi因为hàoqí好奇ér而kē嗑yào药。
Tránh xa ma túy, tuyệt đối đừng vì hiếu kỳ mà cắn thuốc.
Stay away from drugs, and never abuse drugs out of curiosity.
jǐngfāng警方dàibǔ逮捕le了jǐ几gè个zài在yè夜diàn店lǐ里kē嗑yào药de的niánqīngrén年轻人。
Cảnh sát đã bắt giữ vài thanh niên đang chơi thuốc trong hộp đêm.
The police arrested several young people who were taking drugs in a nightclub.
chángqī长期kē嗑yào药duì对shēntǐ身体jiànkāng健康huì会zàochéng造成huǐmièxìng毁灭性de的dǎjī打击。
Chơi thuốc trong thời gian dài sẽ gây tổn hại mang tính hủy diệt đối với sức khỏe cơ thể.
Long-term drug abuse will deal a devastating blow to physical health.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây