口舌
—
Phân tích từ 口舌
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:lưỡi
Ví dụ (3)
别为了这点小事和别人争口舌之快。
Đừng vì chuyện nhỏ nhặt này mà tranh cãi lời qua tiếng lại hơn thua với người khác.
费了半天口舌,他终于同意了我的计划。
Tốn bao nhiêu hơi sức giải thích, anh ấy mới đồng ý với kế hoạch của tôi.
邻里之间难免会有些口舌是非。
Giữa hàng xóm láng giềng khó tránh khỏi có những lời qua tiếng lại thị phi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây