Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
枯黄
kū huáng
Héo và vàng
Hán việt: khô hoàng
—

Gợi nhớ

Từ "枯黄" (kū huáng) mang nghĩa "Héo và vàng", kết hợp bởi 枯 (kū - khô): "khô cằn" + 黄 (huáng - hoàng): "Màu vàng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 枯: Cây gỗ (木) đã trải qua năm tháng cổ xưa (古) cạn hết nhựa sống nên cành lá rụng trụi, trở nên khô cằn, héo úa (枯). • Chữ 黄: Cánh đồng đất đai màu mỡ trải rộng dưới ánh nắng mùa thu rực rỡ sắc lúa chín óng ả chính là màu vàng (黄).

Thành phần cấu tạo

枯黄
kū huáng
Héo và vàng
枯
kū • khô
khô cằn
木
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (bên phải)
黄
huáng • hoàng
Màu vàng
黄
Bộ Hoàng
Hình ngọc hoàng treo trên người

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Héo và vàng
Ví dụ (3)
qiūtiān秋天dào到le了,shùyè树叶jiànjiàn渐渐biànde变得kūhuáng枯黄bìng并làxià落下lái来。
Mùa thu đến rồi, lá cây dần trở nên khô héo vàng úa rồi rụng xuống.
Autumn has arrived, and the leaves are gradually turning withered and yellow before falling.
chángqī长期quēshuǐ缺水dǎozhì导致zhè这piàn片cǎodì草地biànde变得yí一piàn片kūhuáng枯黄。
Việc thiếu nước kéo dài khiến thảm cỏ này trở nên vàng úa héo úa.
Prolonged lack of water has turned this lawn completely dry and yellow.
jiā夹zài在shūběn书本lǐ里de的nà那duǒhuā朵花yǐjīng已经kūhuáng枯黄le了。
Bông hoa kẹp trong trang sách đã khô héo vàng úa rồi.
The flower pressed inside the book has already withered and turned yellow.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây